hai vợ chồng

hai vợ chồng

Hai vợ chồng cùng nhau trồng cây trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ hai người đã kết hôn với nhau, tạo thành một cặp vợ chồng: Cụm từ này dùng để chỉ chung cả hai người, người vợ người chồng, khi họ được nhắc đến như một đơn vị gia đình cơ bản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai vợ chồng tôi rất hạnh phúc. (Cả tôi vợ/chồng tôi đều rất hạnh phúc.)
    • Hai vợ chồng anh ấy mới mua một ngôi nhà. (Anh ấy vợ anh ấy vừa mới mua một ngôi nhà.)
    • Hai vợ chồng cùng nhau vượt qua khó khăn. (Cả hai vợ chồng cùng nhau vượt qua khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hai vợ chồng son": chỉ cặp vợ chồng mới cưới, còn trẻ mới bắt đầu cuộc sống chung.

    • Hai vợ chồng son dọn về căn hộ mới. (Cặp vợ chồng mới cưới dọn về căn hộ mới.)
  • "Hai vợ chồng già": chỉ cặp vợ chồng đã tuổi, sống với nhau lâu năm.

    • Hai vợ chồng già vẫn rất yêu thương nhau. (Cặp vợ chồng già vẫn rất yêu thương nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Đôi vợ chồng (danh từ): Cách nói khác, mang tính trang trọng hoặc văn chương hơn, cùng chỉ một cặp vợ chồng.

    • Đôi vợ chồng trẻ đó thật đáng mến. (Cặp vợ chồng trẻ đó thật đáng mến.)
  • Vợ chồng (danh từ): Từ chung chỉ mối quan hệ hôn nhân, có thể dùng cho cả số ít lẫn số nhiều.

    • Họ một cặp vợ chồng gương mẫu. (Họ một cặp vợ chồng gương mẫu.)
Từ đồng nghĩa
  • Cặp đôi: thường dùng cho các cặp yêu nhau hoặc đã kết hôn, phạm vi rộng hơn.
  • Đôi lứa: từ mang sắc thái văn chương, chỉ cặp nam nữ yêu nhau hoặc vợ chồng.
Thành ngữ liên quan
  • Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn: Thành ngữ nói về sức mạnh của sự đồng lòng, hòa hợp trong hôn nhân.

    • Cứ thuận vợ thuận chồng thì việc cũng xong, đúng "tát biển Đông cũng cạn". (Cứ hòa thuận vợ chồng thì việc cũng xong.)
  • Vợ chồng đầu gối tai mắt: Thành ngữ chỉ sự gần gũi, thân thiết chia sẻ mọi điều trong cuộc sống vợ chồng.

    • Sống với nhau phải biết chia sẻ, thế mới gọi là "vợ chồng đầu gối tai mắt". (Sống với nhau phải biết chia sẻ.)